Tổng quan vận hành
Người dùng / mã vận hành
| Tên đăng nhập | Họ tên | Nhóm quyền | Trạng thái |
|---|
Phân quyền quầy POS
Cấp thu ngân được vào đúng quầy bán hàng. Nếu user chưa có dòng nào thì hệ thống không chặn theo quầy; khi đã cấp ít nhất một dòng, user chỉ vào được các quầy đang được cấp.
| User/thu ngân | Quầy được vào | Loại quầy | Outlet/khu vực | Trạng thái |
|---|
Nhóm người dùng / nhóm quyền
| Mã nhóm | Tên nhóm | Mô tả | Trạng thái |
|---|
Phân quyền
| Nhóm chức năng | Mã quyền | Tên quyền | Hành động | Cho phép |
|---|---|---|---|---|
| Chọn nhóm quyền để phân quyền. | ||||
Nhật ký thao tác
Ghi nhận các thao tác thêm/sửa/xóa/thanh toán/import/upload và các yêu cầu ghi dữ liệu trên hệ thống.
| Thời gian | Người dùng | Thao tác | Chức năng | Đường dẫn | Trạng thái | IP |
|---|
Nhà hàng / outlet
Luồng khai báo: Nhà hàng / outlet → Khu vực → Bàn. Các trường liên kết dùng dropdown có tìm kiếm, không nhập ID.
| Mã | Tên | Mô tả | Zone / khu cha | Trạng thái |
|---|
Khu vực trong nhà hàng / outlet
| Mã | Tên | Nhà hàng / outlet | Mô tả | Trạng thái |
|---|
Bàn & QR order
| Mã | Tên bàn | Nhà hàng / outlet | Khu vực | Số khách | Trạng thái | QR order |
|---|
Nhóm món bán POS
| Mã | Tên nhóm | Mô tả | Trạng thái |
|---|
Món bán POS / giá
Chỉ khai báo món bán POS không phải hàng hóa kho. Hàng hóa có quản lý tồn khai báo trong Kho nhà hàng hoặc Kho hàng lưu niệm; POS vẫn bán được theo mã hàng/QR/Barcode.
| Mã | Tên món bán | Nhóm | Giá | Trạng thái |
|---|
Danh sách kho
Khai báo kho tổng và kho xuất bán tại đây trước, sau đó vào Gán kho quầy POS bán hàng để chọn kho bán hàng cho từng outlet/quầy POS.
| Mã kho | Tên kho | Loại kho | Ghi chú | Trạng thái |
|---|
Nhóm hàng hóa kho
Khai báo nhóm hàng hóa kho trước khi thêm hàng hóa. Khi import hàng hóa, nếu mã nhóm chưa có hệ thống sẽ tự tạo nhóm theo mã trong file.
| Mã nhóm | Tên nhóm | Mô tả | Trạng thái |
|---|
Hàng hóa kho
| Mã | Tên hàng | Nhóm | Đơn vị | Thuộc tính kiểm kho | Giá vốn | Giá bán | Trạng thái |
|---|
Gán kho bán hàng theo quầy POS
Danh sách bên dưới chỉ hiển thị quầy POS bán hàng có trừ kho. Quầy bán vé / dịch vụ và quầy check-in không cần gán kho nên không hiển thị tại đây.
1. Kho tổng
Kho nhập hàng chính, dùng để bù hàng cho các outlet/quầy POS.
2. Kho xuất bán theo quầy POS
Mỗi quầy POS có thể dùng kho riêng hoặc dùng chung một kho. Chỉ quầy bán hàng có trừ tồn mới cần cấu hình này.
| Outlet / quầy POS | Mã quầy | Kho xuất bán | Trạng thái |
|---|
Định mức món bán trừ kho
Chỉ dùng cho món/đồ uống cần trừ nguyên liệu theo công thức. Hàng hóa kho bán trực tiếp tự trừ 1-1, không cần liên kết thủ công.
| Món bán POS | Quy đổi bán | Nguyên liệu / hàng kho bị trừ | SL kho trừ | Đơn vị | Mô tả |
|---|
Tồn kho
| Mã hàng | Tên hàng | Đơn vị | Tồn thực tế | Khả dụng | Min/Max |
|---|
Danh sách phiếu nhập kho
Danh sách phiếu nằm riêng. Khi cần nhập hàng, bấm Tạo phiếu nhập để mở form trong modal, tránh màn hình quản trị bị rối.
| Ngày | Số phiếu | Kho nhập | Số dòng | Tổng SL | Thành tiền | Người tạo | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Danh sách phiếu điều chuyển kho
Dùng để chuyển hàng từ kho tổng về kho quầy. POS có thể bán âm kho quầy khi được xác nhận, sau đó bù bằng phiếu điều chuyển.
| Ngày | Số phiếu | Kho xuất | Kho nhận | Số dòng | Tổng SL | Thành tiền | Người tạo | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Đề xuất bù kho
| Outlet / quầy POS | Hàng | Tồn outlet | Khả dụng outlet | Kho tổng khả dụng | SL đề nghị bù |
|---|
Danh sách phiếu kiểm kho
Danh sách phiếu kiểm kho nằm riêng, form thêm mới mở bằng modal để dễ thao tác trên desktop, tablet và mobile.
| Ngày | Số phiếu | Loại | Kho liên quan | Số dòng | Tổng SL | Thành tiền | Người tạo | Ghi chú |
|---|
Hình thức thanh toán
| Mã | Tên | Loại xử lý | Mô tả | Công nợ | Trạng thái |
|---|
Chương trình khuyến mãi
| Mã | Tên chương trình | Kiểu | Giảm | Điều kiện | Thời gian | Lượt dùng | Trạng thái |
|---|
Màn hình phụ thanh toán
| Mã thiết bị | Tên | Quầy / outlet | Layout quảng cáo | Trạng thái | Link |
|---|
API thẻ nội bộ
| Mã | Tên | Base URL | Debit | Timeout | Trạng thái |
|---|
QR ngân hàng theo outlet/quầy POS
| Outlet / quầy POS | Ngân hàng | Số tài khoản | Chủ tài khoản | Nội dung CK | Ghi chú màn phụ | Trạng thái |
|---|
Mẫu in bill K80
Thuộc tính phần tử
Token dùng được
Định dạng số chứng từ
Cấu hình TicketAccess
| Key | Value | Mô tả | Trạng thái |
|---|
Danh sách bill POS
| Bill | Thời gian | Outlet / bàn | Thu ngân | Trạng thái | Thanh toán | Tổng tiền |
|---|
Báo cáo doanh thu tổng hợp
Chọn báo cáo ở menu bên trái hoặc dropdown bên dưới.
Trạng thái schema
Danh mục dịch vụ kiểm soát
| Tên dịch vụ | Vào cổng | Thiết bị | Cần trong khu | Thẻ | QR | Hiệu lực | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Dịch vụ bán / gói bán
| Tên | Nghiệp vụ | Loại khách | Giá hiện có | Quyền sử dụng | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Bảng giá theo kênh/thời gian
| Dịch vụ/Combo | Loại | Kênh | Giá gốc | Giá bán | Từ ngày | Đến ngày | SL | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Khuyến mãi
| Mã | Tên | Kênh | Loại | Giá trị | Max | Lượt | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thông tin đại lý / Đại lý
| Mã | Tên TA | MST | Liên hệ | Ví | Công nợ | Tài khoản đại lý | Phụ trách | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh sách thẻ
| Thẻ | Loại thẻ | Chủ thẻ | Nhóm/hiệu lực | Trạng thái | Xuất bán trong ngày | Thao tác |
|---|
Xuất / nhập thẻ trong ngày
| Thẻ đã quẹt | Người lớn/trẻ em | Nhóm thẻ | Trạng thái | Xuất/nhập trong ngày | Thao tác |
|---|
| Thẻ | Người lớn/trẻ em | Nhóm thẻ | Trạng thái | Xuất/nhập trong ngày |
|---|
Lịch sử xuất/nhập thẻ trong ngày
| Ngày | Thẻ | Người lớn/trẻ em | Nhóm | Quầy xuất | Xuất lúc | Nhập lại | Trạng thái |
|---|
Danh sách thành viên
| Mã TV | Tên | Liên hệ | Hạng | Điểm | Doanh số | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Hạng thành viên
| Mã | Tên hạng | Chiết khấu mặc định | Giảm tối đa | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Chiết khấu thành viên
| Hạng | Gói/Dịch vụ/Hàng | Khu POS | Loại | Giá trị | Hiệu lực | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh sách HDV / tài xế
| Mã | Họ tên | Loại | Liên hệ | Biển số | Hoa hồng mặc định | Ngân hàng | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Chính sách hoa hồng
| Đối tượng | Gói/Hàng | Kênh | Khu POS | Hoa hồng | Hiệu lực | SL | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Hoa hồng / doanh số HDV - tài xế - TA
| Thời gian phát sinh | Đối tượng / TA | Mã bill / booking | Gói / hàng | SL | Doanh thu | Hoa hồng | Nguồn | Trạng thái |
|---|
Đặt vé đại lý
| Đặt vé | Đại lý | Ngày dùng | Khách | Tổng tiền | Đã trả | Thanh toán | Xuất vé | Thao tác |
|---|
Công suất / hạn mức
| Ngày | Gói/DV | Kênh | Tối đa | Đã bán | Đang giữ | Còn | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Hoàn tiền / Đối soát
| Mã hoàn | Loại | Ref | Yêu cầu | Duyệt | Đã chi | PTTT | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Sao kê / Công nợ TA
| Mã | Đại lý | Từ | Đến | Đặt vé | Đã trả | Hoàn | Còn lại | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Vận hành cổng / check-in
Tra cứu thẻ/QR
Tra cứu nhanh một thẻ
Đặt lại trạng thái thẻ
Danh sách thẻ cần đặt lại
Bảo trì dữ liệu cuối ngày
Nhóm mã thẻ / QR
| Mã nhóm | Tên nhóm/màu | Loại | Prefix/dải số | Người lớn/trẻ em | Màu thẻ | Trạng thái | Thao tác |
|---|
In / Gửi vé QR
| Mã | Tên | Loại | Khổ | Mặc định | Trạng thái |
|---|
Batch xuất vé/QR
| Mã QR | Tên khách | Liên hệ | Ngày dùng | In | Gửi |
|---|
Hàng đợi gửi vé Email/Zalo/SMS
| ID | Kênh | Người nhận | Trạng thái | Lần thử | Lỗi cuối |
|---|
Quầy bán vé / dịch vụ
Khai báo quầy tại đây. Quầy POS nhà hàng/lưu niệm mới cần gán kho xuất bán; quầy bán vé / dịch vụ và quầy check-in không cần gán kho.
| Mã quầy | Tên quầy | Loại quầy | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Gán dịch vụ check-in theo quầy
| Mã quầy | Tên quầy | Số dịch vụ | Dịch vụ được check-in | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thiết bị cổng / quầy check-in
| Mã | Tên | Loại | Gate | Controller | IP/Port | Online | Vị trí | Thao tác |
|---|
Báo cáo
Thêm quầy
Cấu hình quầy check-in
Dịch vụ kiểm soát
Thông tin dịch vụ kiểm soát
Thêm dịch vụ bán
Thông tin dịch vụ bán
Quyền sử dụng khi bán dịch vụ
Thêm gói / combo
Thông tin gói / combo
Danh sách dịch vụ bán trong gói
| Dịch vụ bán | Số lượng | Lượt được dùng |
|---|
Thêm giá dịch vụ
Thông tin giá dịch vụ
Thêm giá combo
Thông tin giá combo
Breakdown doanh thu theo dịch vụ
| Dịch vụ trong combo | Số lượng | Giá đang bán | Giá phân bổ |
|---|
Khuyến mãi / Khuyến mãi
Thông tin chính sách
Target áp dụng / loại trừ
| Loại target | Chọn đối tượng | Mã/ghi chú | Loại trừ / không giảm |
|---|
Điều kiện áp dụng
| Trường | Toán tử | Giá trị 1 | Giá trị 2 |
|---|
Hồ sơ TA / đại lý
Tài khoản đại lý và nhân viên phụ trách
Tạo tài khoản Portal TA
Thêm công suất / hạn mức
Tạo yêu cầu hoàn tiền
Tạo sao kê TA
Mẫu in vé/QR
Nhóm mã thẻ / QR
Thẻ
Danh sách thẻ vừa quẹt
| Thẻ | Loại | Thông tin | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Chưa quẹt thẻ nào. | |||
Hạng thành viên
Thành viên
Chiết khấu hạng thành viên
Tài xế / HDV tự do
Chính sách hoa hồng
Thêm thiết bị cổng / kiểm soát dịch vụ
Thông tin thiết bị
Cấu hình Controller cổng Flap
Đặt vé đại lý
Thông tin booking
Chi tiết gói bán
| Gói/combo | SL | Giá gốc | Giá bán | Giảm |
|---|
Xác nhận thao tác
Chi tiết
Gán/đổi kho xuất bán cho outlet / quầy POS
Chi tiết bill
Tạo phiếu kho
Thêm hàng vào phiếu
| Hàng hóa | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|
Thêm hàng vào phiếu
| Hàng hóa | Số lượng | Giá vốn |
|---|
Thêm hàng kiểm
| Hàng hóa | Số thực tế | Đơn giá vốn |
|---|